THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Từ khóa
Tên thủ tục Thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
Loại thủ tục Lĩnh vực Viên chức
Mức độ Mức 2
Trình tự thực hiện

 

TT

 

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/ Kết quả

B1.

Xây dựng Đề án thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức 

 

 

88 ngày

Đề án

 

- Thông báo tổ chức thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức, đối tượng, điều kiện, tiêu chuẩn, hồ sơ đăng ký thăng hạng

Sở Nội vụ

 

Công văn

 

- Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định.

- Nộp hồ sơ tại bộ phận Một cửa.

Tổ chức, cá nhân

Tối đa 30 ngày (theo Thông báo của Sở Nội vụ)

Theo mục 3.2

 

 

- Tiếp nhận hồ sơ

- Ký giao và nhận Hồ sơ.

Bộ phận Một cửa Sở Nội vụ và Tổ chức

 

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

 

Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn (1/2 ngày)

Bộ phận Một cửa Phòng Công chức, viên chức

 

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

 

Lãnh đạo phòng chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ (1/2 ngày)

Lãnh đạo Phòng Công chức, viên chức

 

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

 

Thụ lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: Công chức báo cáo lãnh đạo phòng trả lại HS kèm theo thông báo bằng văn bản (lãnh đạo Sở ký) và nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung

-  Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: Công chức báo cáo lãnh đạo phòng trả lại hồ sơ, thông báo bằng văn bản (lãnh đạo Sở ký) trong đó nêu rõ lý do

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Báo cáo Lãnh đạo Phòng kết quả thụ lý hồ sơ

Công chức thụ lý

 

 

 

 

 

10 ngày

Thông báo

 

Tiến hành Xây dựng Đề án tổ chức thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức (Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 03/2019/TT-BNV): Tờ trình Đề án, Dự thảo Văn bản UBND Thành phố xin ý kiến thống nhất của Bộ Nội vụ đối với thăng hạng tương đương chuyên viên chính

Phòng Công chức, viên chức

 

20 ngày

Dự thảo: Đề án

Tờ trình

Công văn

 

Trình UBND Thành phố ban hành Đề án thăng hạng tương đương chuyên viên, chuyên viên chính

Lãnh đạo Sở

03 ngày

Tờ  trình

 

UBND Thành phố ban hành: Đề án, Văn bản xin ý kiến thống nhất của Bộ Nội vụ về Đề án thăng hạng tương đương chuyên viên chính

UBND Thành phố

10  ngày

Đề án,

Công văn

 

Bộ Nội vụ ban hành văn bản thống nhất Đề án thăng hạng tương đương chuyên viên chính

Bộ Nội vụ

Dự kiến 15 ngày

 

Công văn

B2

Tổ chức kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 03/2019/TT-BNV): công tác tổ chức triển khai kỳ thi trong 40 ngày sau khi có ý kiến của Bộ Nội vụ

Hội đồng thăng hạng, Sở Nội vụ,  Phòng CCVC

 

 

 

 

40 ngày

Tổ chức thi hoặc xét thăng hạng

B3

Thành lập Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 03/2019/TT-BNV): Chậm nhất 10 ngày từ ngày UBND Thành phố ban hành Đề án, Bộ Nội vụ thống nhất Đề án thăng hạng tương tương chuyên viên chính.

UBND Thành phố

Quyết định

B4

Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 03/2019/TT-BNV):

(Để xác định người trúng tuyển, cần thực hiện các quy trình tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định, hướng dẫn của Bộ Nội vụ và các bộ quản lý chuyên ngành: Làm phách, chấm thi, tổng hợp điểm, thông báo kết quả thi; phúc khảo thi thăng hạng; Tổng hợp kết quả thi, xét thăng hạng, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt kết quả; Thông báo kết quả thăng hạng)

Hội đồng thăng hạng chức danh nghề nghiệp

 

 

 

 

 

 

Tối đa không quá 80 ngày kể từ ngày tổ chức thi hoặc xét thăng hạng

Hồ sơ, danh sách, kết quả thăng hạng; Quyết định phê duyệt kết quả; Thông báo kết quả thăng hạng

B5

Bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức trúng tuyển kỳ thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Khoản 6 Điều 2 Thông tư số 03/2019/TT-BNV): 15 ngày kể từ ngày có Quyết định phê duyệt kết quả kỳ thi của cấp có thẩm quyền

Chủ tịch UBND Thành phố,Giám đốc Sở Nội vụ, Phòng CC,VC

15 ngày

Quyết định bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp

B6

Ký giao và nhận trả kết quả Phiếu kiểm soát.

Phòng Công chức, viên chức và Bộ phận Một cửa

1/2 ngày

 

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B7

Lưu hồ sơ.

Công chức thụ lý

 

 

Cách thức thực hiện Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả – Sở Nội vụ thành phố Hà Nội; địa chỉ: số 18B Lê Thánh Tông - Hoàn Kiếm - Hà Nội.
Thành phần số lượng hồ sơ

- Đơn đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;

- Bản sơ yếu lý lịch của viên chức theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Thông tư số 12/2012/TT-BNVngày 18/12/2012 của Bộ Nội vụ, có xác nhận của cơ quan sử dụng hoặc quản lý viên chức;

- Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu cơ quan sử dụng viên chức không giữ chức vụ quản lý hoặc của người đứng đầu cơ quan, tổ chức có thẩm quyền bổ nhiệm viên chức quản lý;

- Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp đăng ký dự thi hoặc xét được cơ quan có thẩm quyền chứng thực;

- Các yêu cầu khác theo quy định về tiêu chuẩn của hạng chức danh nghề nghiệp mà viên chức dự thi hoặc xét thăng hạng.

Thời hạn giải quyết Theo quy định tại Quyết định sốn 546/QĐ-BNV ngày 12/7/2019 của Bộ Nội vụ
Đối tượng thực hiện Áp dụng cho các công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, Phòng Công chức, viên chức, Sở Nội vụ và các cá nhân, tổ chức liên quan.
Cơ quan thực hiện Cấp Thành phố giải quyết
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính Quyết định bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp
Lệ phí
Phí

Thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hạng II, hạng III:

- Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần

- Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần c) Phúc khảo 150.000 đồng/bài thi
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
Cơ sở pháp lý

- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

- Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.

- Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập

- Thông tư số 12/2012/TT-BNV ngày 18/12/2012 của Bộ Nội vụ quy định về chức danh nghề nghiệp và thay đổi chức danh nghề nghiệp đối với viên chức.

- Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14/5/2019 sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập.

- Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.